Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
gun




gun

(jargon)   (ITS, from the ":GUN" command) To forcibly terminate a program or job (computer, not career). "Some idiot left a background process running soaking up half the cycles, so I gunned it."

Compare can.

Last updated: 1995-02-27



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gun"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.