Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
key field



key field

(database)   A field of a database (typically a relational database) table which together form a unique identifier for a record (a table entry). The aggregate of these fields is usually referred to simply as "the key".

Last updated: 1997-08-03



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.