Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
network termination



Network Termination

(NT, NT1) A device connecting the customer's data or telephone equipment to the local ISDN exchange carrier's line. The NT device provides a connection for terminal equipment (TE) and terminal adaptor (TA) equipment to the local loop.

Last updated: 1994-11-30



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.