Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
privacy



privacy

(security)   An attribute of a system's security that ensures that only intended or desired people or bodies can read a message or piece of stored data. Privacy is often enforced by some kind of access control or encryption.

Last updated: 2011-06-03



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "privacy"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.