Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
qos



quality of service

(communications, networking)   (QoS) The performance properties of a network service, possibly including throughput, transit delay, priority. Some protocols allow packets or streams to include QoS requirements.

Last updated: 1998-07-30



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.