Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
scan line



scan line

(hardware)   A horizontal line of pixels generated by a single horizontal sweep of the beam from a monitor's electron gun. The number of scanlines that make up a frame is the vertical resolution.

Last updated: 1996-02-09



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.