Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
shielded twisted pair



shielded twisted pair

(hardware)   (STP) A kind of cable used for most Ethernet cabling, especially fast ethernet connections such as 100 Mbps.

Compare: unshielded twisted pair.

Last updated: 1999-11-15



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.