Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
sso



single sign-on

(security)   (SSO) Any user authentication system permiting users to access multiple data sources through a single point of entry. Part of an integrated access management framework.

Last updated: 2003-12-31



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.