Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
thud




thud

1. Yet another metasyntactic variable (see foo). It is reported that at CMU from the mid-1970s the canonical series of these was "foo", "bar", "thud", "blat".

2. Rare term for the hash character, "#" (ASCII 35). See ASCII for other synonyms.

[Jargon File]



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thud"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.