Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
immortal



/i'mɔ:tl/

tính từ

bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi

    an immortal poem bài thơ bất hủ

danh từ

người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử

viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp)

(số nhiều) những vị thần bất tử

(số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "immortal"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.