Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
inspire


/in'spaiə/

ngoại động từ

truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)

gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục

hít vào, thở vào

(tôn giáo) linh cảm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inspire"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.