embalm
embalm | [im'bɑ:m] |  | ngoại động từ | |  | ướp (xác chết) | |  | The Egyptians used to embalm the bodies of their dead kings and queens | | Người Ai Cập thường ướp xác các vua và hoàng hậu của họ | |  | ướp chất thơm, ướp hương | |  | (nghĩa bóng) giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ |
/im'bɑ:m/
ngoại động từ
ướp (xác chết)
ướp chất thơm
giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ
|
|