thrashing
thrashing | ['θræ∫iη] |  | danh từ | | |  | sự đánh đập; trận đòn | | |  | to give a thrashing to the boy | | | nện cho thằng bé cho một trận | | |  | sự thua (trong trò chơi...) | | |  | sự thảm bại; sự đại bại |
/'θræʃiɳ/
danh từ
sự đánh đập; trận đòn to give a thrashing to quật cho một trận
sự thua (trong trò chơi...)
|
|