washed-out
tính từ
bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu)
phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta) she looks washed-out after her illness cô ta trông phờ phạc sau trận ốm
washed-out | ['wɔ∫id'aut] |  | tính từ | |  | bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu) | |  | phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta..) | |  | she looks washed-out after her illness | | cô ta trông phờ phạc sau trận ốm |
|
|