wino
danh từ
người nghiện rượu, kẻ nghiện rượu (đặc biệt là rượu rẻ tiền)
wino | ['wainou] |  | danh từ, số nhiều winos | |  | (thông tục) người nghiện rượu, kẻ nghiện rượu (đặc biệt là rượu rẻ tiền) |
|  | [wino] |  | saying && slang | |  | an alcoholic, a drunk, in the tank | |  | See that wino over there. He used to be the president of GASCO. |
|
|