bail 
/beil/
danh từ
(pháp lý) tiền bảo lãnh
người bảo lãnh
!to admit to (allow, hold to, take)
cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh
!to forfelt one's bail
không ra hầu toà
!to go bail for someone
(pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai
!to offer bail
xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài
!out on bail
tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh
!to produce (bring in, render, surrender to one's bail)
ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh
ngoại động từ
to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài
động từ
bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu
!to bail out
(quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay
danh từ
vòng đỡ mui xe
quai ấm
(Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa)
ngoại động từ
to bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa)
bắt giơ tay lên để cướp của
nội động từ
giơ tay lên
danh từ
gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa
(sử học) hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài
(sử học) sân lâu đài
|
|