appréhension
 | [appréhension] |  | danh từ giống cái | |  | sự e sợ | |  | Avoir de l'appréhension à faire qqch | | sợ làm điều gì | |  | L'appréhension d'échouer | | sự e sợ thất bại | |  | Eprouver de l'appréhension | | cảm thấy e sợ | |  | Avoir de l'appréhension avant son examen | | sợ sệt trước kì thi |  | phản nghĩa Confiance, espoir, sérénité, tranquillité | |  | (triết học) sự lĩnh hội |
|
|