 | [hache] |
 | danh từ giống cái |
|  | cái rìu |
|  | Fendre du bois avec une hache |
| chẻ củi bằng rìu |
|  | Hache à main |
| rìu tay |
|  | avoir un coup de hache; avoir un coup de hache à la tête |
|  | (thân mật) hơi điên điên |
|  | comité de la hache |
|  | (thân mật) uỷ ban thanh lọc biên chế |
|  | enterrer / déterrer la hache de guerre |
|  | đình chiến / khai chiến |
|  | fait à coups de hache; taillé à coups de hache |
|  | làm thô sơ |
|  | hache d'armes |
|  | (sử học) rìu chiến |
|  | mettre la hache dans... |
|  | phá huỷ, phá đổ... |