 | [peur] |
 | danh từ giống cái |
|  | sự sợ; mối sợ |
|  | Trembler de peur |
| sợ run lên |
|  | Lire la peur dans les yeux de qqn |
| đọc được sự sợ hãi trong mắt ai |
|  | Être en proie à la peur |
| bị sự sợ hãi giày vò |
|  | Être vert de peur |
| tái xanh vì sợ hãi |
|  | Cacher la peur |
| che giấu sự sợ hãi |
|  | Vaincre la peur |
| chiến thắng sự sợ hãi |
|  | Peur de mourir |
| sợ chết |
|  | Des peurs d'enfance |
| những mối lo sợ thời thơ ấu |
|  | sự e ngại; mối e ngại |
|  | à faire peur |
|  | đến phát sợ, đến phát tởm |
|  | avoir peur |
|  | sợ, ngại, e |
|  | avoir peur de son ombre |
|  | nhát như cáy |
|  | avoir plus de peur que de mal |
|  | thật là hú vía |
|  | de peur de |
|  | sợ |
|  | de peur que |
|  | sợ rằng; e rằng |
|  | en être quitte pour la peur |
|  | hú vía, thoát nạn |
|  | faire peur |
|  | làm cho sợ |
|  | mourir de peur |
|  | sợ chết đi được, chết khiếp |
|  | n'avoir pas peur des mots |
|  | nói thật thà, nói rõ ràng |
|  | peur bleue |
|  | sự sợ xanh mặt, sự sợ tái người |
|  | prendre peur |
|  | phát sợ |
 | phản nghĩa Audace, bravoure, courage, intrépidité. |