 | [đức] |
|  | virtue; righteousness. |
|  | Kính trọng người có đức |
| To respect the virtuous/righteous |
|  | Vừa có đức vừa có tài |
| Both talented and virtuous |
|  | (used to indicate high standing or holiness) |
|  | Đức giám mục |
| The Right Reverend |
|  | Đức tổng giám mục |
| The Most Reverend |
|  | Germany |
|  | Từ năm 1949 đến 1990, nước Đức bị chia thành Tây Đức và Đông Đức |
| From 1949 to 1990, Germany was divided into West Germany and East Germany |
|  | German |
|  | Triết học / văn học / hội hoạ Đức |
| German philosophy/literature/painting |