 | [bú] |
|  | to suck |
|  | Đứa bé bú no rồi |
| The baby has suckled its fill |
|  | Bê chưa bỏ bú |
| An unweaned calf |
|  | Trẻ còn bú |
| Child at the breast; nursling; suckling |
|  | Cho trẻ bú |
| To give suck to a baby; to nurse/suckle a baby; to bottle-feed; to breast-feed |
|  | Có thai và cho con bú thì không thể dùng thuốc này |
| Pregnancy and lactation are contraindications to the use of this drug |