Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiêm nhiệm


[kiêm nhiệm]
xem kiêm



Be concurrently having many qualities... to a high degree
Trí lực kiêm toàn Having concurrently physical strength and intellectual power to a high degree

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.