tính từ
noun
adjective
 | [tính từ] | |  | adjective | |  | Tính từ là từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ ở một trong ba dạng cấp so sánh: Nguyên (Đẹp ), So sánh (Đẹp hơn ), Tối thượng (Đẹp nhất ) | | An adjective is a word that modifies a noun or pronoun in one of three forms of comparative degree: Positive (Beautiful), Comparative (More beautiful), Superlative (Most beautiful) | |  | Tính từ sở hữu / chỉ định | | Possessive/demonstrative adjective | |  | adjectival |
|
|