Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
camel



/'kæməl/

danh từ

lạc đà

    arabian camel lạc đà một bướu

    bactrian camel lạc đà hai bướu

(kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được

!it is the last straw that breaks the camel's back

(tục ngữ) già néo đứt dây


Related search result for "camel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.