life-and-death
life-and-death | ['laifən'deθ] |  | tính từ | |  | quyết liệt; một mất một còn; sống còn (cũng) life-or-death | |  | a life-and-death struggle against famine and illiteracy | | cuộc đấu tranh một mất một còn với nạn đói và nạn dốt nát |
/'laifən'deθ/
tính từ
một mất một còn, sống mãi
|
|