|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
lập
 | établir; dresser; fonder; instituer; élaborer; instaurer; constituer | |  | Lập trật tự | | établir l'ordre | |  | Lập biên bản | | dresser un procès-verbal | |  | Lập một trường phái văn học | | fonder une école littéraire | |  | Lập một dòng đạo | | instituer un ordre religieux | |  | Lập một chương trình | | élaborer un programme | |  | Lập một chế độ | | instaurer un régime | |  | Lập một chính phủ | | constituer un gouvernement | |  | créer; nommer; instituer | |  | Lập làm thừa kế | | nommer (quelqu'un) son héritier; instituer héritier (quelqu'un) | |  | Lập lại | |  | rétablir |
|
|
|
|