mesquin
 | [mesquin] |  | tính từ | |  | ti tiện | |  | Personne mesquine | | người ti tiện | |  | Esprit mesquin | | đầu óc ti tiện | |  | Un procédé mesquin | | một biện pháp ti tiện | |  | bủn xỉn | |  | Cadeau mesquin | | món quà bủn xỉn | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) xoàng, tầm thường; nhỏ, hẹp |  | phản nghĩa Important; riche, généreux, grand, large, noble |
|
|