 | [máu] |
|  | (tiếng lóng) hot-headed |
|  | Nó máu lắm |
| He's very hot-headed |
|  | blood |
|  | (Äược ) viết bằng máu |
| Written in blood |
|  | Không khà là m cho máu đông lại |
| Air coagulates blood |
|  | Máu đã đổ, nhưng tương lai vẫn còn mỠmịt |
| Blood has been spilt/Blood flowed, but the future is still uncertain |
|  | Bệnh nà y truyá»n qua Ä‘Æ°á»ng máu |
| This disease is transmitted in the blood |
|  | Cô ta có máu âm nhạc |
| She has music in her blood |