|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phổ
 | [phổ] | |  | (vật lý) Spectrum. | |  | Set song to music, set (poem) to music | |  | Phổ nhạc một bài dân ca | | To set a music a folk-song. |
(vật lý) Spectrum
Set to (music) Phổ nhạc một bài dân ca To set a music a folk-song
|
|
|
|