phứa
 | [phứa] | |  | cũng như phứa phựa | |  | (thông tục) Senselessly, indiscriminately. | |  | Cái phứa | | To argue senselessly. | |  | Phứa phựa (láy, ý tăng) | | on the off-chance; act sloppily, without consulting anybody |
(thông tục) Senselessly, indiscriminately Cái phứa To argue senselessly Phứa phựa (láy, ý tăng)
|
|