scarcity
scarcity | ['skeəsəti] |  | danh từ | |  | sự khan hiếm; sự khó tìm | |  | frequent scarcities of raw materials | | sự khan hiếm thường xuyên về nhiên liệu | |  | the scarcity of food forced prices up | | sự khan hiếm thực phẩm thúc đẩy giá cả tăng lên |
/'skeəsiti/
danh từ
sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm
|
|