 | (động vật học) xem cá song |
|  | (thực vật học) rotang à cordes; rotang à cannes; rotin. |
|  | (văn chương, từ cũ, nghĩa cũ) fenêtre. |
|  | Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng |
| (Nguyễn Du) devant la fenêtre; le loriot jaune chante. |
|  | barreau de fenêtre; barreau; grille. |
|  | Song sắt |
| barreaux de fer; grille de fer. |
|  | mais; toutefois; cependant; pourtant; seulement. |
|  | Nó đồng ý, song đòi có bảo đảm |
| il consent; mais (seulement) il demande des garanties. |