|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thắt
 | nouer. | |  | Thắt dây | | nouer une corde; | |  | Thắt ca-vát | | nouer sa cravate. | |  | présenter un étranglement. | |  | Cái bình thắt cổ | | vase qui présente un étranglement au col. | |  | ligaturer. | |  | Thắt động mạch | | (y học) ligaturer une artère. | |  | se resserrer. | |  | Lòng tôi thắt lại | | mon coeur se resserre | |  | (y học; cơ học; cơ khí; toán học) striction | |  | tuyến thắt | | ligne de striction | |  | thắt cổ bồng | |  | étranglé au milieu (en parlant d'un vase) | |  | thắt đáy lưng ong | |  | à taille de guêpe | |  | thắt lưng buộc bụng | |  | se serrer la ceinture (la boucle); se mettre la tringle (la corde) |
|
|
|
|