vigile
 | [vigile] |  | danh từ giống cái | |  | (tôn giáo) hôm trước (một lễ trọng) | |  | La vigile de Noël | | hôm trước lễ Nô-en |  | danh từ giống đực | |  | (từ mới, nghĩa mới) người gác (cơ quan hành chánh, đại học, khu công nghiệp...) |  | tính từ | |  | (y học) chập chờn | |  | Coma vigile | | hôn mê chập chờn |
|
|