 | [éteindre] |
 | ngoại động từ |
|  | tắt |
|  | éteindre le feu |
| tắt lá»a |
|  | éteindre une cigarette |
| tắt thuốc, dụi thuốc |
|  | éteindre la télévision |
| tắt ti vi |
|  | là m phai mà u |
|  | là m dịu đi, là m nguôi đi |
|  | éteindre la colère |
| là m nguôi giáºn |
|  | éteindre la soif |
| là m dịu cơn khát |
|  | dáºp Ä‘i, vùi dáºp |
|  | éteindre un souvenir |
| dáºp Ä‘i má»™t kỉ niệm |
|  | éteindre un talent |
| vùi dáºp má»™t tà i năng |
|  | tiêu diệt, huỷ diệt |
|  | éteindre une race |
| tiêu diệt một chủng tộc |
|  | trả hết |
|  | éteindre une dette |
| trả hết nợ |
|  | tôi (vôi) |
|  | éteindre de la chaux |
| tôi vôi |
 | phản nghĩa Allumer, aviver, brûler; briller, éclairer |